xe-ben-2t4-cuu-long
xe-ben-2t4-cuu-longnoi-that-xe-ben-cuu-long-2t4may-hyundai-tmt-ben-2t4

Ben Cửu Long 2t4 | bán trả góp ben Cửu Long 2t4.

5 trên 5 dựa trên 1 bình chọn của khách hàng
(1 đánh giá của khách hàng)

Ben Cửu Long 2t4 | bán trả góp ben Cửu Long 2t4 trên Toàn Quốc | Hỗ trợ 80% vay 5-6 năm | giá xe ben tmt 2t4 tốt nhất Miền Nam | 0934.102.234. Thanh

Mô tả sản phẩm

Ben Cửu Long 2t4 | bán trả góp ben Cửu Long 2t4.

– Nhằm đáp ứng nhu cầu xe ben nhỏ gọn chạy vào thành phố được ban ngày của khách hàng, nhà máy TMT Cửu Long đã cho ra mắt dòng sản phẩm: Xe ben Cửu Long 2t4 | tổng tải trọng 4920 kg | chở 1.7 khối.

Ben TMT 2t4 với thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các con đường nhỏ hoặc hẻm hẹp, nội thất ốp gỗ đẹp mắt, dùng động cơ Huyndai (Hàn Quốc) nên mạnh mẽ và bền bỉ.

– Thùng ben Cửu Long 2t4 nhỏ gọn nhưng cao nên chuyển chở hàng theo thiết kế được 1.7 khối với kích thước thùng: 2690 x 1590 x 640 (mm), bơm thủy lực mạnh mẽ.

Hình ảnh xe ben Cửu Long 2t4:

xe-ben-2t4-cuu-long xe-ben-2t4-tmt

Hình nội thất xe ben Cửu Long 2t4:

noi-that-tmt-ben-2t4  noi-that-xe-ben-cuu-long-2t4

Hình máy xe ben cửu long 2t4 ( Động cơ Huyndai Hàn Quốc).

may-hyundai-tmt-ben-2t4

Thông số kĩ thuật xe ben Cửu Long 2t4:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN CỬU LONG 2T4

Loại ph­ương tiện Ô tô tải ( tự đổ)
Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện TMT, ZB6024D
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 4560x1780x2160
Khoảng cách trục (mm) 2540
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1300/1265
Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 1460
Chiều dài đầu xe (mm) 1010
Chiều dài đuôi xe (mm) 1010
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Góc thoát trước/sau (độ) 26/40
Thông số về khối l­ượng
Khối l­ượng bản thân (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau
2390

1170

1220

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 2400
Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 2400
Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái

(ng­ười)

2 (130kg)
Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau
4920

1715

3205

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau
4920

 

1715

3205

Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 109
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 42,3
Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 18,5
Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 43,96
Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 6,80
Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 5,62
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 6,40
Động cơ
Kiểu loại D4BF
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 2476
Tỷ số nén 21: 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 91,1×95
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 61/4200
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 196,2/2000
Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
Hộp số
Hộp số chính
Nhãn hiệu M5RZ1
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền 3,986; 2,155; 1,414;

1,000; 0,813;

R3,814

Mô men xoắn cho phép (N.m) 196,2
Hộp số phụ Dẫn động cơ khí, 2 cấp
Nhãn hiệu 303017210000
Tỉ số truyền số phụ 1; 1,80
Các đăng
Các đăng loại 1
Nhãn hiệu 303022010050
Loại Không đồng tốc
Đường kính (mm) Ø 72×11
Mô men xoắn cho phép (N.m)                2000
Các đăng loại 2
Nhãn hiệu 303022010051
Loại Không đồng tốc
Đường kính (mm) Ø76×2.5
Mô men xoắn cho phép (N.m) 2940
Cầu xe trước
Mã hiệu 303030240035
Vết bánh trước (mm) 1300
Tải trọng cho phép (kg) 2000
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm kiểu ống
Mã hiệu 303030240035
Cầu xe sau
Mã hiệu 303024310035
Vết bánh sau (mm) 1265
Tải trọng cho phép (kg) 3500
Mô men cho phép đầu vào (N.m) 1250
Tỷ số truyền 5,833
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm kiểu ống
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 6.00-15
Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 600/575
Chỉ số khả năng chịu tải 113/111
Cấp tốc độ K
Trục 2 6.00-15
Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 600/575
Chỉ số khả năng chịu tải 113/111
Cấp tốc độ K
Hệ thống phanh
Phanh công tác:

+ Đường kính trống phanh bánh trước: Ø280×64

+ Đường kính trống phanh bánh sau: Ø280×64

 

Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng thủy lực 2 dòng,trợ lực chân không
Phanh đỗ Cơ khí kiểu tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số phụ
Hệ thống treo
– Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

– Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Khoảng cách hai mõ nhíp t/s 1110/1170 mm
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) t/s 1,2/1,2
Chiều rộng các lá nhíp t/s 63/63 mm

Chiều dày các lá nhíp t/s

1 lá dày 11mm,

5 lá dày 8mm/2 lá dày 11mm,

4 lá dày 14mm

Số lá nhíp t/s

6/6 lá
Nhãn hiệu t/s 103029020000/103129120001
Hệ thống lái
Nhãn hiệu

3401NJ-021

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

Thích hợp với cầu có tải trọng (kg)

2000

Tỷ số truyền cơ cấu lái

17,3

Khung xe
Mã hiệu

ZB6024D

Kích thước tiết diện (mm)

138x50x(4+4)

Vật liệu

510L

Sức chịu tải cho phép (kg)

6000

Hệ thống điện
Ắc quy

1x12Vx120Ah

Máy phát điện

12V,75A

Động cơ khởi động

2,5kW, 12V

Cabin
Kiểu loại

Cabin lật

Kích thước bao (mm)

1490x1690x1700

Thùng ben
Loại thùng

Tự đổ

Kích thước lòng (mm)

2690x1590x640

Kích thước bao ngoài (mm)

3050x1780x1435

Bơm thủy lực
Lưu lượng (ml/vòng)

10

Áp suất làm việc lớn nhất (MPa)

16

Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút)

2000

Xy lanh thủy lực
Đường kính xilanh (mm)

100

Hành trình xilanh (mm)

430

Áp suất cho phép (MPa)

20

Còi xe
Loại sử dụng nguồn điện một chiều (cái)

02

Nhận: đóng các loại thùng tiêu chuẩn: thùng kín, thùng bạt, thùng lửng. Thùng cải tạo: kéo dài thùng, thùng đông lạnh, gắn cẩu… đảm bảo bền đẹp, làm vừa lòng quý khách!

– Bán trả góp trên toàn quốc 1-5 năm, trả trước 20-30%, hỗ trợ vay lãi suất 0,65% – 1% các ngân hàng.( đặc biệt hỗ trợ khách hàng có tài chính yếu)

Hãy quyết định ngay và liên hệ với chúng tôi để có báo giá tốt nhất:

Đại lý xe tải Miền Nam Việt Nam

  Địa chỉ: 2450 quốc lộ 1A, P.Trung Mỹ Tây, Q.12 (ngay ngã 4 An Sương)

http://www.dailybanoto.vn/

http://www.xetaitragop.com.vn/

http://www.otoansuong.vn/

Hotline: 0934.102.234 .A.Thanh

 Email: nguyenthanhdienansuong@gmail.com

Fax: 08 6256 890

 HÃY ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC CHỌN SẢN PHẨM TRỰC TIẾP VÀ TƯ VẤN MIỄN PHÍ.

  1. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24:0904 862 863 ( có nhân viên trực hottline bảo hành 24/24)
  2. CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN:0903 492 924 – 0934567 403 ( cam kết 100% chính hãng nhà máy)

III. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:

  1. III. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:
    1.  TRỤ SỞ CHÍNH:2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)
    2. Chi nhánh Tây Ninh: Quốc Lộ 22B, Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành , Tỉnh Tây Ninh ( ngay ngã 3 Giang Tân)
    3. Chi nhánh Tây Ninh 2 : Quốc Lộ 22B, Xã Hiệp Tân, Huyện Hòa Thành, Tây Ninh ( Gần chùa Gò Kén – Thiền Lâm )
    4. Chi nhánh Ô Tô An Phước : 934 QL1A,P Linh Trung,Q.Thủ Đức, TP. HCM ( ngay Samsung Vina – siêu thị co.opXtra)
    5. Chi nhánh Ô Tô Hòa Phát : Bình Dương ( ngay khu CN VSip đang xây dựng).
    6. Số 35 Ngõ 214 Nguyễn Xiển, P.Hạ Đình, Q.Thanh Xuân, Tp.Hà Nội

Rất Hân Hạnh Được Phục Vụ Quý Khách !

Theo: xetaitragop.com.vn

1 đánh giá cho Ben Cửu Long 2t4 | bán trả góp ben Cửu Long 2t4.

  1. 5 trên 5

    :

    Xe ben 2t4 nhỏ gọn máy Huyndai thích hợp chạy trong đường thành phố

Thêm đánh giá

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *